Chiếc super bike mạnh mẽ của Kawasaki là ZX-10R chuẩn bị được ra
mắt tại Đông Nam Á sau khi trình làng ở Australia vào đầu tháng 12 vừa
qua.
Sau Australia, Đông Nam Á là thị trường tiếp theo ghi dấu sự ra mắt của Kawasaki Ninja ZX-10R tại Sepang, Malaysia.
Bản Standard có mức giá: 14.999USD cho bản không ABS và 15.999USD cho trang bị ABS. Con số này tương ứng với ZX-10R 2016 KRT Edition là 15.299USD và 16.299USD. Giá bán của phiên bản Winter Edition vẫn chưa được công bố.
Thông số kĩ thuật của Kawasaki Ninja ZX-10R 2016
|
Tên xe
|
Kawasaki Ninja ZX-10R
|
|
Năm sản xuất
|
2016
|
|
Loại Động cơ
|
4 thì, 4 xi-lanh thẳng hàng, DOHC, 4 van mỗi xi-lanh
|
|
Hệ thống làm mát
|
Dung dịch
|
|
Dung tích xi-lanh
|
998cc
|
|
Đường kính x Hành trình (piston)
|
76 x 55 (mm)
|
|
Tỉ số nén
|
13:1
|
|
Hệ thống cấp nhiên liệu
|
Phun xăng điện tử, với 2 kim phun mỗi xi-lanh
|
|
Hệ thống đánh lửa
|
Hệ thống đánh lửa điện tử S-KTRC
|
|
Hệ thống khởi động
|
Điện
|
|
Công suất cực đại
|
210 mã lực @ 13.000v/p
|
|
Mô-men xoắn cực đai
|
113,5 Nm @ 11.500 v/p
|
|
Hộp số
|
6 cấp
|
|
Hệ truyền động
|
Xích
|
|
Hệ thống treo trước
|
Giảm xóc hành trình ngược, đường kính 47mm, có khả năng điều chỉnh tự do, điều khiển điện tử
|
|
Hệ thống treo sau
|
Lò xo trụ đơn, trợ lực gas, điều khiển điện tử
|
|
Hệ thống phanh trước
|
ABS tùy chọn, phanh đĩa đôi, 330mm, 4 piston, công nghệ phanh thông minh KIBS
|
|
Hệ thống phanh sau
|
ABS tùy chọn, phanh đĩa đơn, 220mm, 1 piston, công nghệ phanh thông minh KIBS
|
|
Bánh trước
|
120/70-17
|
|
Bánh sau
|
190/55-17
|
|
Kích thước (dài x rộng x cao) (mm)
|
2090 x 739 x 1145
|
|
Trục cơ sở (mm)
|
1440
|
|
Chiều cao yên (mm)
|
840
|
|
Khoảng sáng gầm (mm)
|
145
|
|
Trọng lượng khô (kg)
|
206
|
|
Dung tích bình xăng
|
17L
|
|
Giá tham khảo
|
0 nhận xét:
Đăng nhận xét